Switch Juniper 12 Ports PoE+ 2 Combo Uplink EX2200-C-12P-2G

Giá: Liên hệ
Giới thiệu:
Mô hình động cơ chuyển đổi: Lưu trữ và chuyển tiếp.
Flash 1 GB
Mật độ cổng GbE trên mỗi hệ thống: 14 (12 cổng truy cập +  2 cổng uplink)
Khả năng chuyển mạch gói: 28 Gbps
Tốc độ truyền qua 2 lớp: 21 Mpps (tốc độ dây)
Thiết bị chuyển mạch Ethernet nhỏ gọn EX2200-C-12P-2G của Juniper cung cấp giải pháp kết nối đơn giản, gọn nhẹ, không có quạt cho việc triển khai lớp truy cập trong môi trường siêu nhỏ, môi trường bán lẻ và nhóm làm việc.

Switch Juniper EX2200-C-12P-2G cũng hỗ trợ công nghệ Virtual Chassis của Juniper Networks, cho phép quản lý tới 4 thiết bị chuyển mạch kết nối như là một thiết bị hợp lý, cung cấp giải pháp khả mở và khả năng mở rộng khi mở rộng mạng.

Switch Juniper EX2200-C-12P-2G cung cấp toàn bộ khả năng chuyển mạch lớp 2 và và 1 số tính năng lớp 3 để đáp ứng các yêu cầu về kết nối trong các chi nhánh hoặc môi trường làm việc nhỏ lẻ, đồng thời cung cấp hiệu suất sao, đáp ứng cho các chi nhanh của các doanh nghiệp.
Mô hình mạng sử dụng Switch Juniper EX2200-C-12P-2G

Mô hình mạng sử dụng Switch Juniper EX2200-C-12P-2G

Thông số kỹ thuật chi tiết của Switch Juniper EX2200-C-12P-2G

Physical Specifications
Dimensions (W x H x D) 10.6 x 1.75 x 9.4 in (26.9 x 4.4 x 23.8 cm)
Weight 6.4 lb
Environmental Ranges • Operating temperature: 32° to 104° F (0° to 40° C)1 
• Storage temperature: -40° to 158° F (-40° to 70° C) 
• Operating altitude: up to 5,000 ft (1,524 m)2
• Non-operating altitude: up to 16,000 ft (4,877 m) 
• Relative humidity operating: 10% to 85% (noncondensing) 
• Relative humidity non-operating: 0% to 95% (noncondensing)
Power Options 180 W AC
Total PoE Power Budget 100 W
Hardware Specifications
Switching Engine Model Store and forward
Flash 1 GB
GbE port density per system  14 (12 access ports + 2 uplink ports)
Physical Layer • Physical port redundancy: Redundant Trunk Group (RTG) 
• Time-domain reflectometry (TDR) for detecting cable breaks and shorts
• Auto medium-dependent interface/medium-dependent interface crossover (MDI/MDIX) support 
• Port speed downshift/setting maximum advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports 
• Digital optical monitoring for optical ports
Packet Switching Capacities 28 Gbps
Layer 2 Throughput (Mpps)  21 Mpps (wire speed)
Layer 2 Switching • Maximum MAC addresses in hardware: 16,000 
• Jumbo frames: 9216 bytes 
• Number of VLANs: 1,024 (VLAN IDs: 4,096) 
• Port-based VLAN 
• MAC-based VLAN 
• Voice VLAN 
• Private VLAN (PVLAN) 
• IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP) 
• Multicast VLAN Registration (MVR) 
• Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+) 
• RVI (Routed VLAN Interface) 
• IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP) 
• LLDP-MED with VoIP integration 
• IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol 
• IEEE 802.1p: CoS prioritization 
• IEEE 802.1Q: VLAN tagging 
• IEEE 802.1Q-in-Q: VLAN Stacking 
• IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP)
• Number of MST instances supported: 64 
• IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) 
• IEEE 802.1X: Port Access Control 
• IEEE 802.3: 10BASE-T 
• IEEE 802.3u: 100BASE-T 
• IEEE 802.3ab: 1000BASE-T 
• IEEE 802.3af: PoE 
• IEEE 802.3at: PoE+
• IEEE 802.3z: 1000BASE-X 
• IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control 
• IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol (LACP) 
• IEEE 802.3ah: Ethernet in the First Mile 
• IEEE 802.1ag: Connectivity Fault Management (CFM) 
• G.8032 (Ethernet Ring Protection)
Layer 3 Features: IPv4 • Maximum number of Address Resolution Protocol (ARP) entries: 2,000 
• Maximum number of IPv4 unicast routes in hardware: 6,500 
• Routing protocols: 
• RIP v1/v2 
• OSPF v1/v2 (with 4 active interfaces) 
• Static routing 
• Routing policy 
• Bidirectional Forwarding Detection (BFD) 
• IP directed broadcast 
• VRF-Lite
Layer 3 Features: IPv6 Management Functionality • Neighbor discovery, system logging, telnet, SSH, SNMP, Network Time Protocol (NTP), Domain Name System (DNS) 
• Static routing
Security • MAC limiting 
• Allowed MAC addresses—configurable per port 
• Sticky MAC (persistent MAC address learning) 
• Dynamic ARP inspection (DAI) 
• Proxy ARP 
• Static ARP support 
• DHCP snooping 
• IP source guard 
• 802.1X port-based 
• 802.1X multiple supplicants 
• 802.1X with VLAN assignment 
• 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address) 
• 802.1X with VoIP VLAN support 
• 802.1X dynamic access control list (ACL) based on RADIUS attributes 
• 802.1X Supported EAP types: Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled Transport LayerSecurity (TTLS), Protected Extensible Authentication Protocol (PEAP) 
• Captive Portal 
• Static MAC authentication 
• Fallback Authentication 
• Trusted Network Connect (TNC) certified 
• Control plane DoS protection
Access control lists (ACLs) (Junos OS firewall filters) • Port-based ACL (PACL)—ingress 
• VLAN-based ACL (VACL)—ingress and egress 
• Router-based ACL (RACL)—ingress and egress 
• ACL entries (ACE) in hardware per system: 1,500 
• ACL counter for denied packets 
• ACL counter for permitted packets 
• Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing) 
• L2-L4 ACL
High Availability • Link Aggregation 
• 802.3ad (LACP) support: 
- Number of LAGs supported: 32 
- Maximum number of ports per LAG: 8 
• LAG load sharing algorithm—Bridged Unicast Traffic: 
- IP: S/D MAC, S/D IP 
- TCP/UDP: S/D MAC, S/D IP, S/D Port 
- Non-IP: S/D MAC 
• LAG sharing algorithm—Routed Unicast Traffic: 
- IP: S/D IP 
- TCP/UDP: S/D IP, S/D Port 
• LAG load sharing algorithm—Bridged Multicast Traffic: 
- IP: S/D MAC, S/D IP 
- TCP/UDP: S/D MAC, S/D IP, S/D Port 
- Non-IP: S/D MAC 
• LAG sharing algorithm—Routed Multicast Traffic: 
- IP: S/D IP 
- TCP/UDP: S/D IP, S/D Port 
• Tagged ports support in LAG 
• Uplink Failure Detection (UFD)
Quality of Service (QoS) • Layer 2 QoS 
• Layer 3 QoS 
• Ingress policing: 1 rate 2 color 
• Hardware queues per port: 8 
• Scheduling methods (egress): Strict Priority (SP), shaped deficit weighted round-robin (SDWRR) 
• 802.1p, DSCP /IP precedence trust and marking 
• L2-L4 classification criteria: Interface, MAC address, Ethertype, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers 
• Congestion avoidance capabilities: Tail drop
Multicast • IGMP snooping entries: 1,000 
• IGMP: v1, v2, v3 
• IGMP snooping 
Safety Certifications • UL-UL60950-1 (Second Edition) 
• C-UL to CAN/CSA 22.2 No.60950-1 (Second Edition) 
• TUV/GS to EN 60950-1 (Second Edition) 
• CB-IEC60950-1 (Second Edition with all country deviations) 
• EN 60825-1 (Second Edition)
Electromagnetic Compatibility Certifications • FCC 47CFR Part 15 Class A 
• EN 55022 Class A 
• ICES-003 Class A 
• VCCI Class A 
• AS/NZS CISPR 22 Class A 
• CISPR 22 Class A 
• EN 55024 
• EN 300386 
• CE
NEBS • GR-63-Core: NEBS, Physical Protection 
• GR-1089-Core: EMC and Electrical Safety for Network Telecommunications Equipment 
• All models except EX2200-24P-4G, EX2200-48P-4G and EX2200-24T-4G-DC
Acoustic Noise in DBA • 0 db (fanless) 
• Noise measurements based on operational tests taken from bystander position (front) and performed at 25° C in compliance with ISO 7779

Module quang Juniper SFP sử dụng cho Switch Juniper EX2200-C-12P-2G

EX-SFP-1FE-FX SFP 100BASE-FX; LC connector; 1310 nm; 2 km reach on multimode fiber
EX-SFP-1FE-FX-ET Extended Temperature SFP 100BASE-FX; LC connector; 1310 nm; 2 km reach on multimode fiber
EX-SFP-1GE-SX SFP 1000BASE-SX; LC connector; 850 nm; 550 m reach on multimode fiber
EX-SFP-1GE-SX-ET Extended Temperature SFP 1000BASESX; LC connector; 850 nm; 550 m reach on multimode fiber
EX-SFP-1GE-LX SFP 1000BASE-LX; LC connector; 1310 nm; 10 km reach on single-mode fiber
EX-SFP-1GE-LH SFP 1000BASE-LH; LC connector; 1550 nm; 70 km reach on single-mode fiber

License sử dụng cho Switch Juniper EX2200-C-12P-2G

EX-12-EFL Enhanced Feature License for OSPF v1/ v2, IGMP v1/v2/v3, PIM, IEEE 802.1 Q-in-Q, Bidirectional Forwarding Detection (BFD), Real-time Performance Monitoring (RPM), IEEE 802.1ag (Connectivity Fault Management) and VRF-Lite.
- Sản phẩm chính hãng.
- Made in China
- Bảo hành 12 tháng.

Đối tác khách hàng

Luôn đồng hành cùng chúng tôi là những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực công nghệ
Halong newday hotel
0945.86.86.76 / 0944.508.805