Thiết bị chuyển mạch Switch Cisco C1300-24FP-4G-EU 24-Ports GE PoE+ 370W, 2 SFP Uplink
CISCO Catalyst C1300-24FP-4G-EU là thiết bị chuyển mạch với 24 cổng Gigabit Ethernet (GE) hỗ trợ PoE+ (Power over Ethernet Plus) với tổng công suất PoE lên đến 370W, cùng với 2 cổng SFP Uplink cho kết nối quang tốc độ cao. Thiết bị này lý tưởng cho các doanh nghiệp hoặc văn phòng lớn, giúp cấp nguồn cho các thiết bị như điện thoại IP, camera giám sát, và các thiết bị mạng PoE khác. Với công suất PoE mạnh mẽ và khả năng kết nối linh hoạt qua cổng SFP Uplink, sản phẩm này mang lại giải pháp mạng hiệu quả, dễ dàng mở rộng và quản lý, đáp ứng các nhu cầu băng thông và cấp nguồn trong môi trường mạng đòi hỏi hiệu suất cao và độ tin cậy.
Switch Cisco SMB C1300-24FP-4G-EU 28-Ports Gigabit Ethernet
-
Cổng mạng: 24 cổng 10/100/1000 PoE+ với ngân sách cấp nguồn 370W
-
Cổng quang: 4 cổng Gigabit SFP
-
Kiểu Switch: Switch quản lý Layer 3, dạng Rack-mount
-
Tốc độ chuyển mạch: 56 Gbps
-
Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 41.66 Mpps (triệu gói tin mỗi giây)
-
Quản lý: CLI, SSH, Telnet, WebUI, Ứng dụng di động
Switch này cung cấp khả năng cấp nguồn PoE+ cao, hiệu suất chuyển mạch mạnh mẽ và dễ dàng quản lý qua các nền tảng khác nhau, rất phù hợp cho các mạng doanh nghiệp SMB cần tính linh hoạt và hiệu quả trong việc quản lý từ xa.
C1300-24FP-4G-EU | |
Specifications | |
Port |
24 x 1G Ethernet PoE+ ports 4 x 1G SFP Uplink ports |
Console port | Cisco standard RJ-45 console port and USB Type C port |
USB port | USB Type C port on the front panel of the switch for easy file and image management as well as console port |
PoE | 375W |
Performance | |
Switching capacity in Gigabits per second (Gbps) | 56 Gbps |
Capacity in Millions of Packets Per Second (mpps) (64-byte packets) | 41.66 Mpps |
Hardware | |
CPU | ARM dual-core at 1.4 GHz |
DRAM | 1 GB DDR4 |
Flash | 512 MB |
Packet buffer | 1.5 MB |
Buttons | Reset button |
Cabling type | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T |
LEDs | System, Link/Act, PoE, Speed |
Feature | |
Spanning Tree Protocol |
Standard 802.1d Spanning Tree support Fast convergence using 802.1w (Rapid Spanning Tree [RSTP]), enabled by default Multiple Spanning Tree instances using 802.1s (MSTP); 8 instances are supported Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+) and Rapid PVST+ (RPVST+); 126 instances are supported |
Port grouping/link aggregation |
Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP) ● Up to 8 groups ● Up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation |
VLAN |
Support for up to 4093 VLANs simultaneously Port-based and 802.1Q tag-based VLANs, MAC-based VLAN, protocol-based VLAN, IP subnet-based VLAN Management VLAN Private VLAN with promiscuous, isolated, and community port Private VLAN Edge (PVE), also known as protected ports, with multiple uplinks Guest VLAN, unauthenticated VLAN Dynamic VLAN assignment via RADIUS server along with 802.1X client authentication Customer premises equipment (CPE) VLAN Auto surveillance VLAN (ASV) |
Voice VLAN | Voice traffic is automatically assigned to a voice-specific VLAN and treated with appropriate levels of QoS. Voice Services Discovery Protocol (VSDP) delivers networkwide zero-touch deployment of voice endpoints and call control devices |
Multicast TV VLAN | Multicast TV VLAN allows the single multicast VLAN to be shared in the network while subscribers remain in separate VLANs. This feature is also known as Multicast VLAN Registration (MVR) |
IPv4 routing |
Wire-speed routing of IPv4 packets Up to 990 static routes and up to 128 IP interfaces |
IPv6 routing | Wire-speed routing of IPv6 packets |
Layer 3 interface | Configuration of a Layer 3 interface on a physical port, LAG, VLAN interface, or loopback interface |
Routing Information Protocol (RIP) v2 | Support for RIP v2 for dynamic routing |
Policy-Based Routing (PBR) | Flexible routing control to direct packets to a different next hop based on an IPv4 or IPv6 Access Control List (ACL) |
DHCP server |
Switch functions as an IPv4 DHCP server, serving IP addresses for multiple DHCP pools or scopes Support for DHCP options |
Environmental | |
Unit dimensions (W x H x D) | 445 x 345 x 44 mm (17.5 x 13.59 x 1.73 in) |
Unit weight | 4.6 kg (10.14 lb) |
Power | 100-240V 50-60 Hz |
Certification | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
Operating temperature | 23° to 122°F (-5° to 50°C) |
Storage temperature | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
Operating humidity | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Storage humidity | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Fan (number) | 1 |
MTBF at 25°C (hours) | 698,220 |